Từ: 爱护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱护 trong tiếng Trung hiện đại:

[àihù] bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng。爱惜并保护。
爱护公物。
bảo vệ của công
爱护年轻一代
yêu quý thế hệ trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
爱护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱护 Tìm thêm nội dung cho: 爱护