Từ: 牛皮纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛皮纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛皮纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúpízhǐ] giấy dai (giấy gói hàng loại dày)。质地坚韧、拉力强的纸,黄褐色,用硫酸盐木浆制成,多用于包装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
牛皮纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛皮纸 Tìm thêm nội dung cho: 牛皮纸