Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牤牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牤牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牤牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[māngniú] trâu đực; bò đực。公牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牤

mang:con mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
牤牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牤牛 Tìm thêm nội dung cho: 牤牛