Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牧场主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧场主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧场主 trong tiếng Trung hiện đại:

mùchǎng zhǔ chủ trang trại chăn nuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
牧场主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧场主 Tìm thêm nội dung cho: 牧场主