Từ: 笃病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笃病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笃病 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔbìng] bệnh tình trầm trọng; bệnh nặng。病势沉重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
笃病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笃病 Tìm thêm nội dung cho: 笃病