Từ: 特为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特为 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèwèi] riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ。特地。
我特为来请你们去帮忙。
tôi chỉ đến mời các anh đi giúp đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
特为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特为 Tìm thêm nội dung cho: 特为