Từ: 特等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特等 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèděng] hạng nhất; hạng đặc biệt; số một。等级最高的;最优良的。
特等舱
khoang tàu hạng nhất
特等功臣
công thần bậc nhất
特等射手
tay thiện xạ số một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
特等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特等 Tìm thêm nội dung cho: 特等