Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 犁牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犁牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犁牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[líníu]
trâu cày。耕牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
犁牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犁牛 Tìm thêm nội dung cho: 犁牛