Từ: 犁镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犁镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犁镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[líjìng] diệp cày。犁上的零件,是用铸铁或钢制成的一块弯板。安在犁铧上方,并向一侧倾斜,表面光滑,作用是把犁起的土翻在一边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
犁镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犁镜 Tìm thêm nội dung cho: 犁镜