Từ: 释放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 释放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 释放 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìfàng] 1. thả ra; phóng thích。恢复被拘押者或服刑者的人身自由。
释放战俘。
phóng thích tù binh địch.
2. phóng。把所含的物质或能量放出来。
原子反应堆能有效地释放原子能。
phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
释放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 释放 Tìm thêm nội dung cho: 释放