Từ: 默认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默认 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrèn] ngầm thừa nhận; thoả thuận ngầm。心里承认,但不表示出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
默认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默认 Tìm thêm nội dung cho: 默认