Từ: tắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tắng:

甑 tắng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắng

tắng [tắng]

U+7511, tổng 16 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;

tắng

Nghĩa Trung Việt của từ 甑

(Danh) Siêu sành, nồi đất, chõ.
◇Sử Kí
: Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.
tắng, như "tắng (nồi bằng đất nung)" (gdhn)

Nghĩa của 甑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zèng]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 17
Hán Việt: TĂNG
1. nồi đất。古代炊具,底部有许多小孔,放在鬲上蒸食物。
2. cái chõ。甑子。
3. nồi chưng。蒸馏或使物体分解用的器皿。
曲颈甑。
nồi chưng cổ cong.
Từ ghép:
甑子

Chữ gần giống với 甑:

, , ,

Chữ gần giống 甑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甑 Tự hình chữ 甑 Tự hình chữ 甑 Tự hình chữ 甑

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắng

tắng:tắng (nồi bằng đất nung)
tắng:(cái ghế)
tắng:tắng (xợt trầy, vấy bẩn)
tắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắng Tìm thêm nội dung cho: tắng