Từ: 狂奔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂奔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂奔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángbēn] cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; lao điên cuồng; chạy lồng; chạy như điên。迅猛地奔跑。
战马狂奔。
ngựa chiến lao điên cuồng.
洪水狂奔而来。
nước lũ cuồn cuộn đổ về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương
狂奔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂奔 Tìm thêm nội dung cho: 狂奔