Từ: 环线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 环线 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánxiàn] đường vòng。环行路线。
地铁环线
đường xe điện ngầm vòng
沿环线行驶
theo đường vòng này mà đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
环线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环线 Tìm thêm nội dung cho: 环线