Cao su chống va đập cửa

Từ: 现实主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现实主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现实主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànshízhǔyì] chủ nghĩa hiện thực。文学艺术上的一种创作方法。通过典型人物、典型环境的描写,反映现实生活的本质。旧称写实主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
现实主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现实主义 Tìm thêm nội dung cho: 现实主义