Từ: 珍闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnwén] tin quý lạ; tin tức quý lạ; tin hay。珍奇的见闻(多指有趣的小事)。
世界珍闻
tin tức quý và lạ trên thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
珍闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍闻 Tìm thêm nội dung cho: 珍闻