Cao su chống va đập cửa

Từ: 珠玑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠玑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珠玑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūjī]
1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
万粒珠玑
nhiều châu ngọc
2. châu ngọc (lời hay trong văn chương)。比喻优美的文章或词句。
字字珠玑
lời châu ngọc
满腹珠玑
lời châu ngọc đầy bụng; một bụng chữ nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
珠玑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠玑 Tìm thêm nội dung cho: 珠玑