Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 珠玑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūjī] 书
1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
万粒珠玑
nhiều châu ngọc
2. châu ngọc (lời hay trong văn chương)。比喻优美的文章或词句。
字字珠玑
lời châu ngọc
满腹珠玑
lời châu ngọc đầy bụng; một bụng chữ nghĩa.
1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
万粒珠玑
nhiều châu ngọc
2. châu ngọc (lời hay trong văn chương)。比喻优美的文章或词句。
字字珠玑
lời châu ngọc
满腹珠玑
lời châu ngọc đầy bụng; một bụng chữ nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 珠玑 Tìm thêm nội dung cho: 珠玑
