Từ: 桃子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桃 • 子

Nghĩa của 桃子 trong tiếng Trung hiện đại:

[táo·zi] quả đào。桃树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào桃:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
桃子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃子 Tìm thêm nội dung cho: 桃子