Từ: 桃花源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃花源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃花源 trong tiếng Trung hiện đại:

[táohuāyuán] chốn đào nguyên; cõi bồng lai; chốn yên vui。世外桃源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
桃花源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃花源 Tìm thêm nội dung cho: 桃花源