Từ: 生业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngyè] nghề sinh sống; nghề làm ăn。赖以生活的职业。
各安生业。
mọi người yên ổn làm ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
生业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生业 Tìm thêm nội dung cho: 生业