Cao su chống va đập cửa

Từ: 投鼠忌器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投鼠忌器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投鼠忌器 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóushǔjìqì] Hán Việt: ĐẦU THỬ KỴ KHÍ
ném chuột sợ vỡ bình; muốn đánh kẻ xấu nhưng còn e ngại。要打老鼠又怕打坏了它旁边的器物(《汉书·贾谊传》:"里谚曰:欲投鼠而忌器")。比喻想打击坏人而又有所顾忌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
投鼠忌器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投鼠忌器 Tìm thêm nội dung cho: 投鼠忌器