Cao su chống va đập cửa
Từ: 生灵涂炭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生灵涂炭:
Nghĩa của 生灵涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglíngtútàn] trăm họ lầm than; sinh linh đồ thán。形容政治混乱时期人民处在极端困苦的环境中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 生灵涂炭 Tìm thêm nội dung cho: 生灵涂炭
