Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 波导 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōdǎo] dẫn sóng (một loại thiết bị truyền dẫn sóng điện từ trong băng tần - rađiô vi sóng, sử dụng trong lĩnh vực vô tuyến điện để truyền tin, rađa, dẫn đường tàu bè)。一种用在微波波段中传输电磁波的装置, 用于无线电通信、雷达、导航等 无线电领域。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 波导 Tìm thêm nội dung cho: 波导
