Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生计 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngjì] sinh kế; kiếm sống; kế sinh nhai。维持生活的办法;衣、食、住、行等方面的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 生计 Tìm thêm nội dung cho: 生计
