Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thầy lang băm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy lang băm:
Dịch thầy lang băm sang tiếng Trung hiện đại:
庸医 《医术低劣的医生。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy
| thầy | 偨: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 𪪀: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lang
| lang | 廊: | hành lang |
| lang | 榔: | khoai lang |
| lang | 欄: | lớp lang |
| lang | 狼: | loài lang sói |
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 瑯: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 筤: | thương lang 蒼筤 (tre non) |
| lang | 𫉱: | (Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.) |
| lang | 蜋: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| lang | 鋃: | lang (xiềng xích) |
| lang | 锒: | lang (xiềng xích) |
| lang | 鎯: | lang đầu (cái búa) |
| lang | 𨱍: | lang đầu (cái búa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: băm
| băm | 𫦢: | băm thịt |
| băm | 𨮍: | băm thịt; lang băm |
| băm | : | băm thịt; lang băm |

Tìm hình ảnh cho: thầy lang băm Tìm thêm nội dung cho: thầy lang băm
