Từ: thầy lang băm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy lang băm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầy • lang • băm

Dịch thầy lang băm sang tiếng Trung hiện đại:

庸医 《医术低劣的医生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy偨:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy柴:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u

Nghĩa chữ nôm của chữ: lang

lang廊:hành lang
lang榔:khoai lang
lang欄:lớp lang
lang狼:loài lang sói
lang琅:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang瑯:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang筤:thương lang 蒼筤 (tre non)
lang𫉱:(Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.)
lang蜋:lang (tên côn trùng)
lang螂:lang (tên côn trùng)
lang郎:quan lang; lang quân
lang鋃:lang (xiềng xích)
lang锒:lang (xiềng xích)
lang鎯:lang đầu (cái búa)
lang𨱍:lang đầu (cái búa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: băm

băm𫦢:băm thịt
băm𨮍:băm thịt; lang băm
băm󰗶:băm thịt; lang băm
thầy lang băm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầy lang băm Tìm thêm nội dung cho: thầy lang băm