y chuY Doãn
伊尹 đời Thương và
Chu Công
周公 đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: y
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |
| y | 毉: | |
| y | 漪: | y (sóng lăn tăn) |
| y | 猗: | y (lời khen) |
| y | : | y (khẩn cấp) |
| y | 繄: | y (khẩn cấp) |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| y | 衤: | y (bộ gốc) |
| y | 醫: | y học, y trị |
| y | 銥: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 铱: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 鷖: | y (con cò) |
| y | 鹥: | y (con cò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chu
| chu | 周: | chu đáo |
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| chu | 硃: | chu hồng (đỏ tươi) |
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| chu | 蛛: | |
| chu | 週: | chu du |
| chu | 邹: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
| chu | 邾: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
Gới ý 15 câu đối có chữ y:
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Tìm hình ảnh cho: y chu Tìm thêm nội dung cho: y chu
