Từ: y chu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ y chu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ychu

y chu
Y Doãn
尹 đời Thương và
Chu Công
公 đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu

chu:chu đáo
chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
chu:Chu Văn An (tên họ)
chu:chu hồng (đỏ tươi)
chu:phiếm chu (thuyền)
chu: 
chu:chu du
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)

Gới ý 15 câu đối có chữ y:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

y chu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: y chu Tìm thêm nội dung cho: y chu