Từ: 生龙活虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生龙活虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生龙活虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglónghuóhǔ] khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào。形容很有生气和活力。
这群小伙子干起活儿来生龙活虎一般。
đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
生龙活虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生龙活虎 Tìm thêm nội dung cho: 生龙活虎