Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生龙活虎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生龙活虎:
Nghĩa của 生龙活虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglónghuóhǔ] khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào。形容很有生气和活力。
这群小伙子干起活儿来生龙活虎一般。
đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.
这群小伙子干起活儿来生龙活虎一般。
đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 生龙活虎 Tìm thêm nội dung cho: 生龙活虎
