Từ: 甪里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甪里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甪里 trong tiếng Trung hiện đại:

[Lùlǐ] 1. Lục Lý (tên đất thời xưa, ở Tây Nam huyện Ngô, tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。古地名,在今江苏吴县西南。
2. họ Lục。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
甪里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甪里 Tìm thêm nội dung cho: 甪里