Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 甪里 trong tiếng Trung hiện đại:
[Lùlǐ] 1. Lục Lý (tên đất thời xưa, ở Tây Nam huyện Ngô, tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。古地名,在今江苏吴县西南。
2. họ Lục。姓。
2. họ Lục。姓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 甪里 Tìm thêm nội dung cho: 甪里
