Nghĩa của 电力网 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànlìwǎng] lưới điện; mạng điện。由发电厂、变电站和各种不同电压的输电线路组成的电力系统。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 电力网 Tìm thêm nội dung cho: 电力网
