Từ: 电力网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电力网:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 力 • 网

Nghĩa của 电力网 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlìwǎng] lưới điện; mạng điện。由发电厂、变电站和各种不同电压的输电线路组成的电力系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng网:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
电力网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电力网 Tìm thêm nội dung cho: 电力网