Chữ 畱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畱, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畱:

畱 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畱

畱

Chiết tự chữ 畱

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 丣 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畱 cấu thành từ 2 chữ: 丣, 田
  • 丣 dậu
  • 田 ruộng, điền
  • lưu [lưu]

    U+7571, tổng 12 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2, liu3;
    Việt bính: lau4;

    畱 lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 畱

    Dùng như chữ lưu 留.
    lưu, như "lưu lại" (vhn)

    Chữ gần giống với 畱:

    畱,

    Dị thể chữ 畱

    畄, 留,

    Chữ gần giống 畱

    齊, 留, 帅, 單, 鋄, 农, 竃, 凫, 曾, 會,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畱 Tự hình chữ 畱 Tự hình chữ 畱 Tự hình chữ 畱

    畱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畱 Tìm thêm nội dung cho: 畱