Nghĩa của 打钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎqián] thu tiền (nghệ nhân thu tiền người xem thời xưa.)。卖艺的人向观众收钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 打钱 Tìm thêm nội dung cho: 打钱
