Từ: 打钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 钱

Nghĩa của 打钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎqián] thu tiền (nghệ nhân thu tiền người xem thời xưa.)。卖艺的人向观众收钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
打钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打钱 Tìm thêm nội dung cho: 打钱