Từ: 存货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存货:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 货

Nghĩa của 存货 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnhuò] 1. trữ hàng; tích trữ hàng hoá。储存货物。
2. hàng tồn kho; hàng có sẵn; hàng tích trữ (trong cửa hàng đợi bán)。商店中储存待售的货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá货:hàng hoá
存货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存货 Tìm thêm nội dung cho: 存货