Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烦, chiết tự chữ PHIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦:
烦
Biến thể phồn thể: 煩;
Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
烦 phiền
phiền, như "phiền phức" (gdhn)
Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;
烦 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 烦
Giản thể của chữ 煩.phiền, như "phiền phức" (gdhn)
Nghĩa của 烦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煩)
[fán]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: PHIỀN
1. phiền; phiền muộn; buồn; buồn phiền; bứt rứt。烦闷。
烦恼
phiền não; buồn phiền
心烦意乱
buồn phiền lo lắng
2. chán; nhàm; nhàm chán。厌烦。
耐烦
chịu khó
这些话都听烦了。
những câu nói này nghe đã nhàm tai rồi.
3. rườm rà; rắc rối; lôi thôi; vừa nhiều vừa rối。又多又乱。
烦杂
rắc rối
要言不烦
đừng nói rườm rà
4. làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền。烦劳。
烦您给带个信儿。
phiền anh nhắn giúp.
有事相烦。
có việc cần nhờ
Từ ghép:
烦劳 ; 烦乱 ; 烦闷 ; 烦难 ; 烦恼 ; 烦请 ; 烦扰 ; 烦人 ; 烦冗 ; 烦琐 ; 烦嚣 ; 烦心 ; 烦言 ; 烦忧 ; 烦杂 ; 烦躁
[fán]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: PHIỀN
1. phiền; phiền muộn; buồn; buồn phiền; bứt rứt。烦闷。
烦恼
phiền não; buồn phiền
心烦意乱
buồn phiền lo lắng
2. chán; nhàm; nhàm chán。厌烦。
耐烦
chịu khó
这些话都听烦了。
những câu nói này nghe đã nhàm tai rồi.
3. rườm rà; rắc rối; lôi thôi; vừa nhiều vừa rối。又多又乱。
烦杂
rắc rối
要言不烦
đừng nói rườm rà
4. làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền。烦劳。
烦您给带个信儿。
phiền anh nhắn giúp.
有事相烦。
có việc cần nhờ
Từ ghép:
烦劳 ; 烦乱 ; 烦闷 ; 烦难 ; 烦恼 ; 烦请 ; 烦扰 ; 烦人 ; 烦冗 ; 烦琐 ; 烦嚣 ; 烦心 ; 烦言 ; 烦忧 ; 烦杂 ; 烦躁
Chữ gần giống với 烦:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烦
煩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦
| phiền | 烦: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: 烦 Tìm thêm nội dung cho: 烦
