Chữ 烦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烦, chiết tự chữ PHIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦:

烦 phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烦

Chiết tự chữ phiền bao gồm chữ 火 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烦 cấu thành từ 2 chữ: 火, 页
  • hoả, hỏa
  • hiệt
  • phiền [phiền]

    U+70E6, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煩;
    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    phiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 烦

    Giản thể của chữ .
    phiền, như "phiền phức" (gdhn)

    Nghĩa của 烦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煩)
    [fán]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHIỀN
    1. phiền; phiền muộn; buồn; buồn phiền; bứt rứt。烦闷。
    烦恼
    phiền não; buồn phiền
    心烦意乱
    buồn phiền lo lắng
    2. chán; nhàm; nhàm chán。厌烦。
    耐烦
    chịu khó
    这些话都听烦了。
    những câu nói này nghe đã nhàm tai rồi.
    3. rườm rà; rắc rối; lôi thôi; vừa nhiều vừa rối。又多又乱。
    烦杂
    rắc rối
    要言不烦
    đừng nói rườm rà
    4. làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền。烦劳。
    烦您给带个信儿。
    phiền anh nhắn giúp.
    有事相烦。
    có việc cần nhờ
    Từ ghép:
    烦劳 ; 烦乱 ; 烦闷 ; 烦难 ; 烦恼 ; 烦请 ; 烦扰 ; 烦人 ; 烦冗 ; 烦琐 ; 烦嚣 ; 烦心 ; 烦言 ; 烦忧 ; 烦杂 ; 烦躁

    Chữ gần giống với 烦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烦

    ,

    Chữ gần giống 烦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烦 Tự hình chữ 烦 Tự hình chữ 烦 Tự hình chữ 烦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

    phiền:phiền phức
    烦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烦 Tìm thêm nội dung cho: 烦