Từ: 好人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 人

Nghĩa của 好人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎorén] 1. người tốt; người tiên tiến; người trong sạch。品行好的人;先进的人。
好人好事
người tốt việc tốt
2. người mạnh khoẻ; người không có bệnh tật。没有伤、病、残疾的人。
3. người dĩ hoà vi quý; người ba phải。老好人。
她只想做个好人,连说句话也怕得罪人。
cô ấy chỉ muốn làm người dĩ hoà vi quý, nói một câu cũng sợ làm mất lòng người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
好人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好人 Tìm thêm nội dung cho: 好人