Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电子束 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǐshù] tia điện tử; chùm điện tử。由阴极射线产生的束状电子流。电子显微镜和电视机就是利用电子束形成影像的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 束
| súc | 束: | súc giấy |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thót | 束: | thót bụng |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thút | 束: | thút thít |

Tìm hình ảnh cho: 电子束 Tìm thêm nội dung cho: 电子束
