Cao su chống va đập cửa

Từ: 电子束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电子束 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐshù] tia điện tử; chùm điện tử。由阴极射线产生的束状电子流。电子显微镜和电视机就是利用电子束形成影像的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
电子束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子束 Tìm thêm nội dung cho: 电子束