Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电子管 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǐguǎn] bóng điện tử; đèn điện tử。无线电技术上的重要器件。在玻璃或金属的容器内装特制的电极,通过阴极放射的电子与其他电极相作用进行各种工作,最重要的作用是整流、检波、放大和振荡。简单的电子管有两个极,叫二极管。按电极数可分为三极管、四极管、五极管等。一般常用的都是高度真空的,所以也叫真空管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 电子管 Tìm thêm nội dung cho: 电子管
