Từ: tốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tốt:
tốt, tuất, thốt [tốt, tuất, thốt]
U+5352, tổng 8 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zu2, cu4;
Việt bính: cyut3 zeot1
1. [步卒] bộ tốt 2. [士卒] sĩ tốt 3. [卒業] tốt nghiệp 4. [倉卒] thảng thốt;
卒 tốt, tuất, thốt
Nghĩa Trung Việt của từ 卒
(Danh) Đầy tớ, kẻ sai bảo.◎Như: tẩu tốt 走卒 đầy tớ, tay sai.
(Danh) Quân lính, binh sĩ.
◎Như: binh tốt 兵卒 binh lính.
◇Sử Kí 史記: Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội 今梁趙相攻, 輕兵銳卒必竭於外, 老弱罷於內 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, binh khí nhẹ quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).Một âm là tuất.
(Động) Trọn, xong, kết thúc.
◎Như: tuất sự 卒事 xong việc, tuất nghiệp 卒業 xong xuôi.
(Động) Chết.
§ Ghi chú: Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng chữ tử 死.
◎Như: sinh tuất 生卒 sống chết, bạo tuất 暴卒 chết dữ, chết đột ngột, bệnh tuất 病卒 bệnh chết.
(Phó) Trót lọt, rút cục.
◎Như: tuất năng thành sự 卒能成事 rút cục hay nên việc.
◇Sử Kí 史記: Kí trì tam bối tất, nhi Điền Kị nhất bất thắng nhi tái thắng, tuất đắc vương thiên kim 既馳三輩畢, 而田忌一不勝而再勝, 卒得王千金 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Đua ngựa ba lần xong, Điền Kị một lần không thắng và hai lần thắng, rút cuộc được của (Tề) vương ngàn (dật) vàng.Lại một âm nữa là thốt.
(Phó) Chợt, vội vàng, đột nhiên.
◎Như: thốt nhiên 卒然, thảng thốt 倉卒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thốt kiến, đại kinh viết: Liên tỉ phục xuất da 卒見, 大驚曰: 蓮姊復出耶 (Liên Hương 蓮香) Chợt nhìn thấy, giật mình nói: Chị Liên tái sinh hay chăng!
tốt, như "sĩ tốt, tiểu tốt" (vhn)
chót, như "giờ chót" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
dút, như "nhút nhát" (btcn)
giốt, như "giôn giốt" (btcn)
rốt, như "rốt cuộc" (btcn)
tột, như "tột cùng" (btcn)
xụt, như "xụt xịt" (btcn)
chốt, như "chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thốt, như "thốt nhiên (chợt)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
Nghĩa của 卒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; vội vàng; hấp tấp。"猝"。
Ghi chú: 另见zú。
Từ ghép:
卒中
[zú]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: TỐT
1. binh; lính。兵。
小卒
lính quèn; tiểu tốt
士卒
binh lính; binh sĩ
马前卒
lính dắt ngựa
2. sai dịch。差役。
走卒
sai dịch
狱卒
ngục tốt
隶卒
tôi tớ; sai dịch
3. kết thúc; hoàn tất; hết; xong。完毕;结束。
卒读
đọc xong
卒业
tốt nghiệp
4. cuối cùng。到底;终于。
卒底于成
cuối cùng thành công
5. chết; mất。死。
病卒
bệnh chết
暴卒
đột tử; mắc bệnh đột ngột qua đời
生卒年月
năm sinh năm mất
Ghi chú: 另见cù
Từ ghép:
卒岁 ; 卒业 ; 卒子
Dị thể chữ 卒
䘚,
Tự hình:

U+5005, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 zeot1;
倅 thối, tốt
Nghĩa Trung Việt của từ 倅
(Tính) Phó.(Danh) Chức quan giúp việc cho quan chính.
◎Như: huyện thối 縣倅 chức phó huyện.Một âm là tốt.
(Danh) Phép nhà Chu trăm người lính gọi là tốt 倅.
Nghĩa của 倅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THỐI
phó; chức phó; trợ lý; phụ tá。副;副职。
Chữ gần giống với 倅:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: zu2, cui4;
Việt bính: zeot1 zyut3;
崒 tốt, tụy
Nghĩa Trung Việt của từ 崒
(Tính) Cao và hiểm (thế núi).(Động) Tụ tập.
§ Thông 萃.
chót, như "cao chót vót; hạng chót" (vhn)
tốt, như "tốt (dáng cao)" (gdhn)
Nghĩa của 崒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zú]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TỐT
núi cao hiểm trở。险峻。
Chữ gần giống với 崒:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崒
崪,
Tự hình:

Pinyin: zu2, zuo2;
Việt bính: cyut3 zeot1;
捽 tốt
Nghĩa Trung Việt của từ 捽
(Động) Nắm đầu, túm tóc.◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô tương thâm nhập Ngô quân, nhược phác nhất nhân, nhược tốt nhất nhân, dĩ dữ Đại Tâm giả dã, xã tắc kì vi thứ ki hồ! 吾將深入吳軍, 若撲一人, 若捽一人, 以與大心者也, 社稷其為庶幾乎 (Sở sách nhất 楚策一) Tôi sắp tiến sâu vào quân Ngô, nếu anh đập được một tên, nếu anh túm đầu được một tên, cho Đại Tâm tôi, thì xã tắc chưa đến nỗi nào!
(Động) Quặp lấy.
(Động) Đụng chạm, đối đầu.
◇Quốc ngữ 國語: Nhung, Hạ giao tốt 戎, 夏交捽 (Tấn ngữ nhất 晉語一) Quân Nhung và quân Hạ đối đầu nhau.
(Động) Nhổ lên, kéo lên.
◇Hán Thư 漢書: Bất tị hàn thử, tốt triệt ba thổ, thủ túc biền chi 不避寒暑, 捽屮杷土, 手足胼胝 (Cống Vũ truyện 貢禹傳) Không nề hà lạnh nóng, nhổ cỏ cào đất, tay chân chai đá.
lót, như "đút lót, lót dạ" (vhn)
chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
rót, như "rót nước" (gdhn)
rút, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
tót, như "tót hót, tót vót" (gdhn)
tốt, như "tốt (túm lấy)" (gdhn)
tuốt, như "tuốt lúa" (gdhn)
tuyệt, như "tuyệt vời (nắm lấy)" (gdhn)
vuốt, như "vuốt râu, vuốt ve; nói vuốt (ve vãn)" (gdhn)
Nghĩa của 捽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TỐT
nắm; túm。揪。
小孩儿捽住妈妈的衣服。
đứa trẻ nắm lấy áo mẹ.
捽着他胳膊就往外走。
nắm cánh tay anh ấy và đi ra ngoài.
Chữ gần giống với 捽:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: su4, su1;
Việt bính: seot1;
窣 tốt
Nghĩa Trung Việt của từ 窣
(Động) Ở trong hang hốc vụt ra.(Động) Phất, phết nhẹ.
◇Sầm Tham 岑參: Thỉnh quân xuất khán quân kị, Vĩ trường tốt địa như hồng ti 請君出看君騎, 尾長窣地如紅絲 (Vệ tiết độ xích phiếu mã ca 衛節度赤驃馬歌) Mời ngài ra xem ngựa của ngài, Đuôi dài phết đất như tơ đỏ.(Trạng thanh) Tiếng động nhỏ: xào xạc, sột soạt, v.v.
◎Như: tất tốt 窸窣 kẽo kẹt, xào xạc, lách cách, v.v.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
(Danh) Tốt đổ ba 窣睹波 phiên theo âm tiếng Phạn "stūpa", tức là cái tháp 塔.(Phó, tính) Bột tốt 勃窣: (1) Bò chậm chạp. (2) Hình dung lời nói bàn bạc thong thả, chậm rãi.
Nghĩa của 窣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SUẤT
象声词
sột soạt。形容细小的摩擦声音。见〖窸窣〗(xīsū)。
Tự hình:

Dịch tốt sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: tốt Tìm thêm nội dung cho: tốt
