Từ: 电灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzào] bếp điện。利用电能发热的炉灶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân
电灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电灶 Tìm thêm nội dung cho: 电灶