Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kéo trong tiếng Việt:
["- 1 dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd).","- 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn."]Dịch kéo sang tiếng Trung hiện đại:
搬弄 《用手翻动。》扯; 掣 《拉。》kéo
拉扯。
cản trở; kéo khuỷu tay.
掣肘。
口
抻 《拉; 扯。》
(dùng tay) kéo bột thành sợi mì.
抻面。
带动; 带 《通过动力使有关部分相应地动起来。》
đầu máy kéo đoàn tàu hàng.
机车带动货车。
捯 《两手替换着把线或绳子拉回或绕好。》
kéo con diều xuống
把风筝捯下来。
纺 《把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱, 或把纱捻成线。》
kéo sợi bông
纺棉花。 薅 《揪。》
kéo anh ấy từ chỗ ngồi xuống.
一把把他从座位上薅起来。 驾 《使牲口拉(车或农具)。》
hai con ngựa kéo xe.
两匹马驾着车。
bắt súc vật kéo cày.
驾着牲口耕地。
剪刀 《使布、纸、绳等东西断开的铁制器具, 两刃交错, 可以开合。》
揭 《把盖在上面的东西拿起。》
kéo màn; mở màn.
揭幕。
开 《表示分开或离开。》
kéo ra.
拉开。
拉 《用 力 使 朝 自己所在的方向或跟着自己移动。》
kéo thuyền.
拉纤。
kéo đàn nhị.
拉胡琴。
kéo ác-coóc-đê-ông.
拉手风琴。
拉 《牵引乐器的某一部分使乐器发出声音。》
拉丝 《拔丝。》
揽 《用胳膊围住别人, 使靠近自己。》
mẹ kéo con vào lòng.
母亲把孩子揽在怀里。
搂 《向自己的方向拨; 扳。》
牵引 《(机器或牲畜)拉(车辆、农具等)。》
đầu máy kéo đoàn tàu đi về phía trước.
机车牵引列车前进。
có thể nhìn thấy xe lạc đà kéo.
可以见到骆驼牵引的大车。
拖; 拕 《拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。》
拖船 《拖轮。》
挽; 曳; 拽; 揄; 拖曳 《拖; 拉; 牵引。》
kéo cung; giương cung.
挽弓。
kéo xe
挽车。
压延 《加压力使金属伸延成一定形状。大多数金属要加热到一定程度进行压延。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo
| kéo | 抖: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢫃: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 捁: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𪭸: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 撟: | kéo đến |
| kéo | : | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢹣: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 橋: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 矯: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𦀽: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𨦀: | cái kéo |
| kéo | 鋯: | cái kéo |

Tìm hình ảnh cho: kéo Tìm thêm nội dung cho: kéo
