Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 状态 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàngtài] trạng thái; tình trạng。人或事物表现出来的形态。
心理状态
trạng thái tâm lý; tình trạng tâm lý.
液体状态
trạng thái lỏng
病人处于昏迷状态
bệnh nhân ở vào tình trạng hôn mê.
心理状态
trạng thái tâm lý; tình trạng tâm lý.
液体状态
trạng thái lỏng
病人处于昏迷状态
bệnh nhân ở vào tình trạng hôn mê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 状态 Tìm thêm nội dung cho: 状态
