Từ: 状态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 状态 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngtài] trạng thái; tình trạng。人或事物表现出来的形态。
心理状态
trạng thái tâm lý; tình trạng tâm lý.
液体状态
trạng thái lỏng
病人处于昏迷状态
bệnh nhân ở vào tình trạng hôn mê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
状态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 状态 Tìm thêm nội dung cho: 状态