Từ: môn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ môn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: môn
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
门 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 门
Giản thể của chữ 門.môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (gdhn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Nghĩa của 门 trong tiếng Trung hiện đại:
[mén]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 8
Hán Việt: MÔN
1. cửa; ngõ。房屋、车船或用围墙、篱笆围起来的地方的出入口。
前门。
trước cửa.
屋门。
cửa nhà.
送货上门。
giao hàng tận nhà.
2. cánh cửa。装置在上述出入口,能开关的障碍物,多用木料或金属材料做成。
铁门。
cửa sắt.
棚栏门儿。
cổng hàng rào.
两扇红漆大门。
hai cánh cửa lớn sơn màu đỏ.
3. cửa (của các đồ vật)。(门儿)器物可以开关的部分。
柜门儿。
cửa quầy.
炉门儿。
cửa lò.
4. cửa; van。形状或作用象门的。
电门。
công tắt điện.
水门。
van nước.
气门
van hơi.
闸门。
cửa đập nước.
5. cách thức; phương pháp。(门儿)门径。
窍门。
mẹo.
炼钢的活儿我也摸着门点个儿了。
việc luyện thép, tôi đã nắm được phương pháp rồi.
6. gia đình; nhà; hộ。旧时指封建家族或家族的一支,现在指一般的家庭。
满门。
cả nhà.
双喜临门。
song hỉ lâm môn; hai niềm vui đến nhà cùng một lúc.
长门长子。
con trưởng trong gia đình.
7. phái; cửa (tôn giáo, học thuật)。宗教、学术思想上的派别。
儒门。
cửa Khổng.
佛门。
cửa Phật.
8. môn (học cùng một thầy)。传统指称跟师傅有关的。
拜门。
bái môn.
同门。
đồng môn.
门徒。
môn đồ.
9. môn học; loại。一般事物的分类。
分门别类。
phân môn chia loại.
五花八门。
đủ kiểu đủ loại; đủ mẫu mã.
10. loài; lớp (sinh vật)。生物学中把具有最基本最显著的共同特征的生物分为若干群,每一群叫一门,如原生动物门、裸子植物门等。门以下为纲。11.
(量)
a. cỗ pháo。用于炮。一门大炮。
một cỗ pháo lớn.
b. môn。用于功课、技术等。三门功课。
ba môn học.
两门技术。
hai môn kỹ thuật.
12. họ Môn。(Mén)姓。
Từ ghép:
门巴族 ; 门板 ; 门鼻儿 ; 门钹 ; 门插关儿 ; 门齿 ; 门当户对 ; 门道 ; 门道 ; 门第 ; 门丁 ; 门洞儿 ; 门对 ; 门墩 ; 门阀 ; 门房 ; 门风 ; 门岗 ; 门户 ; 门户之见 ; 门环子 ; 门禁 ; 门警 ; 门径 ; 门静脉 ; 门槛 ; 门可罗雀 ; 门客 ; 门口 ; 门框 ; 门类 ; 门里出身 ; 门帘 ; 门联 ; 门脸儿 ; 门路 ; 门罗主义 ; 门楣 ; 门面 ; 门面话 ; 门牌 ; 门票 ; 门人 ; 门扇 ; 门神 ; 门生 ; 门市 ; 门闩 ; 门庭若市 ; 门徒 ;
门外汉 ; 门卫 ; 门下 ; 门限 ; 门牙 ; 门诊 ; 门子
Chữ gần giống với 门:
门,Dị thể chữ 门
門,
Tự hình:

Pinyin: men5;
Việt bính: mun4;
们 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 们
Giản thể của chữ 們.môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (gdhn)
Nghĩa của 们 trong tiếng Trung hiện đại:
[·men]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: MÔN
đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều。用在代词或指人的名词后面,表示复数。
我们。
chúng tôi.
你们。
các bạn.
乡亲们。
bà con hàng xóm.
同志们。
các đồng chí.
Ghi chú: Chú ý: trước danh từ có số từ thì sau đó không ghép với "们" như không nói là "三个孩子们"注意:名词前有数 量词时,后面不加"们",例如不说"三个孩子们"。
Chữ gần giống với 们:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Dị thể chữ 们
們,
Tự hình:

Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
扪 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 扪
Giản thể của chữ 捫.môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)
nhún, như "nhún nhảy" (gdhn)
Nghĩa của 扪 trong tiếng Trung hiện đại:
[mén]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: MÂN, MÔN
ấn; đặt。 按;摸。
扪心。
đặt tay lên ngực.
Từ ghép:
扪心
Chữ gần giống với 扪:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 扪
捫,
Tự hình:

Pinyin: men2, yan2;
Việt bính: mun4
1. [倚門] ỷ môn 2. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 3. [陰門] âm môn 4. [同門] đồng môn 5. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 6. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 7. [閉門] bế môn 8. [蓬門] bồng môn 9. [婆羅門] bà la môn 10. [拜門] bái môn 11. [高門] cao môn 12. [及門] cập môn 13. [公門] công môn 14. [朱門] chu môn 15. [專門] chuyên môn 16. [名門] danh môn 17. [家門] gia môn 18. [角門] giác môn 19. [侯門] hầu môn 20. [回門] hồi môn 21. [凱旋門] khải toàn môn 22. [叩門] khấu môn 23. [孔門] khổng môn 24. [命門] mệnh môn 25. [門當戶對] môn đương hộ đối 26. [午門] ngọ môn 27. [儀門] nghi môn 28. [衙門] nha môn 29. [入門] nhập môn 30. [儒門] nho môn 31. [佛門] phật môn 32. [噴門] phún môn 33. [沙門] sa môn 34. [山門] san môn, sơn môn 35. [雙回門] song hồi môn 36. [出門] xuất môn;
門 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 門
(Danh) Cửa.§ Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門.
(Danh) Cửa mở ở nhà gọi là hộ 戶, ở các khu vực gọi là môn 門. Chỉ chung cửa, cổng, lối ra vào.
◎Như: lí môn 里門 cổng làng, thành môn 城門 cổng thành.
◇Thôi Hộ 崔護: Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
(Danh) Lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật.
◎Như: áp môn 閘門 cửa cống.
(Danh) Lỗ, khiếu trên thân thể.
◎Như: giang môn 肛門 lỗ đít.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cẩn thủ tứ môn, nhãn nhĩ tị khẩu 謹守四門, 眼耳鼻口 (Dưỡng sanh kí tiêu 養生記逍) Cẩn thận canh giữ bốn khiếu: mắt tai mũi miệng.
(Danh) Chỗ then chốt, mối manh.
◎Như: đạo nghĩa chi môn 道義之門 cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn 眾妙之門 cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử 老子).
(Danh) Nhà họ, gia đình, gia tộc.
◎Như: danh môn 名門 nhà có tiếng tăm, môn vọng 門望 gia thế tiếng tăm hiển hách.
(Danh) Học phái, tông phái.
◎Như: Khổng môn 孔門 môn phái của Không Tử, Phật môn 佛門 tông phái đạo Phật.
(Danh) Loài, thứ, ngành.
◎Như: phân môn 分門 chia ra từng loại, chuyên môn 專門 chuyên ngành (học vấn, nghiên cứu, nghề nghiệp).
(Danh) Một cỗ súng trái phá.
(Danh) Họ Môn.
(Động) Giữ cửa, giữ cổng.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Dũng sĩ nhập kì đại môn, tắc vô nhân môn yên giả 勇士入其大門, 則無人門焉者 Dũng sĩ vào cổng lớn thì không có ai giữ cửa.
(Động) Đánh, tấn công vào cửa.
◇Tả truyện 左傳: Môn vu Đồng Môn 門于桐門 (Tương Công thập niên 襄公十年) Đánh vào cửa Đồng Môn.
môn, như "môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài" (vhn)
món, như "món ăn" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Chữ gần giống với 門:
門,Dị thể chữ 門
门,
Tự hình:

Pinyin: men5;
Việt bính: mun4
1. [一們] nhất môn;
們 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 們
§ Tiếng dùng phụ sau danh từ hoặc nhân danh đại danh từ để chỉ số nhiều: bọn, chúng, họ ...
◎Như: ngã môn 我們 bọn ta, bằng hữu môn 朋友們 bạn bè.
món, như "món ăn" (vhn)
môn, như "ngã môn (nhóm mấy người)" (btcn)
mon, như "mon men" (gdhn)
Chữ gần giống với 們:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 們
们,
Tự hình:

Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
捫 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 捫
(Động) Vỗ, sờ, mó.◎Như: môn sắt 捫蝨 sờ bắt rận, môn tâm 捫心 tự xét lòng mình.
(Động) Cầm, nắm.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Môn thạch đầu thủy trung 捫石投水中 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Cầm đá ném xuống nước.
môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)
Chữ gần giống với 捫:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捫
扪,
Tự hình:

Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞒
Giản thể của chữ 瞞.man, như "mê man" (gdhn)
Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
Chữ gần giống với 瞒:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Dị thể chữ 瞒
瞞,
Tự hình:

Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞞 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞞
(Động) Dối, lừa, giấu giếm.◎Như: ẩn man 隱瞞 che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ 實不相瞞, 如今官司追捕小人緊急, 無安身處 (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.
(Động) Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y 新偏衫瞞成鞋底, 舊袈裟改做中衣 (Tăng ni cộng phạm 僧尼共犯, Đệ tứ chiệp 第四摺).
(Động) Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西遊記: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí 他(行者)欠起身來, 把一個金擊子, 瞞窗眼兒, 丟進他道房裏 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.
(Tính) Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm 你我本等是瞞貨, 應不上他的心 (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.
(Tính) Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử 荀子: Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên 酒食聲色之中, 則瞞瞞然, 瞑瞑然 (Phi thập nhị tử 非十二子) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.
(Tính) Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử 莊子: Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối 子貢瞞然慚, 俯而不對 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)
Chữ gần giống với 瞞:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Dị thể chữ 瞞
瞒,
Tự hình:

Pinyin: men2, mei2;
Việt bính: mun4;
穈 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 穈
(Danh) Một loại cốc có mầm non màu đỏ.Chữ gần giống với 穈:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:

Pinyin: wei3, men2;
Việt bính: mei5 mun4
1. [亹亹] vĩ vĩ;
亹 vỉ, mên, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 亹
(Phó, tính) Vỉ vỉ 亹亹: (1) Liên tục không mỏi mệt.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo 輅亹亹而談, 言言精奧 (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
◇Tống Ngọc 宋玉: Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành 時亹亹而過中兮, 蹇淹留而無成 (Cửu biện 九辯) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.
(Danh) Tiếng dùng để đặt tên đất.
◎Như: huyện Mên Nguyên 亹源 của tỉnh Thanh Hải 青海.
§ Cũng đọc là môn.
Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén
Chữ gần giống với 亹:
亹,Tự hình:

Dịch môn sang tiếng Trung hiện đại:
功课 《学生按照规定学习的知识、技能。》ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.他在学校里每门功课都很好。 科 《学术或业务的类别。》
môn văn
文科。
môn lý
理科。
科目 《按事物的性质划分的类别(多指关于学术或 账目的)。》
课 《教学的科目。》
môn chính.
主课。
môn ngữ văn.
语文课。
门; 门户 《传统指称跟师傅有关的。》
bái môn.
拜门。
đồng môn.
同门。
môn đồ.
门徒。
ba môn học.
三门功课。
hai môn kỹ thuật.
两门技术。
门类 《依照事物的特性把相同的集中在一起而分成的类。》
专业 《高等学校的一个系里或中等专业学校里, 根据科学分工或生产部门的分工把学业分成的门类。》
伙伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
植
芋头仔 《多年生草本植物, 块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内, 雄花黄色, 雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Gới ý 39 câu đối có chữ môn:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: môn Tìm thêm nội dung cho: môn
