Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
na uy
Tức
Na Uy Vương quốc
挪威王國 (Kingdom of Norway).
Dịch na uy sang tiếng Trung hiện đại:
挪威 《挪威北欧国家, 位于斯堪的纳维亚半岛西部。从9世纪开始, 挪威被许多小王国统治而且侵略集团到达诺曼底, 冰岛, 格陵兰, 苏格兰和爱尔兰以外的岛屿, 及新世界海岸, 挪威最终于12世纪统一并在13世纪到达它中世纪繁荣的高度。1397年后它被丹麦和瑞典轮流控制。1905年获得独立。奥斯陆为首都和最大城市。人口4, 546, 123 (2003)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: na
| na | 儺: | na thần (thần giúp trừ tà) |
| na | 哪: | nôm na |
| na | 娜: | núc na núc ních |
| na | 挪: | na di |
| na | 梛: | quả na |
| na | 𪿣: | (vững bền) |
| na | 𦰡: | quả na (trái mãng cầu) |
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uy
| uy | 倭: | uy trì (xa thăm thẳm) |
| uy | 喂: | thị uy |
| uy | 威: | uy lực |
| uy | 葳: | uy (cây tươi tốt) |
| uy | 餵: | uy (tiếng trử lời) |
Gới ý 15 câu đối có chữ na:

Tìm hình ảnh cho: na uy Tìm thêm nội dung cho: na uy
