Từ: 颖慧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖慧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颖慧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnghuì] thông minh (thường chỉ thiếu niên)。聪明(多指少年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧

huệ:ơn huệ
tuệ:trí tuệ
颖慧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颖慧 Tìm thêm nội dung cho: 颖慧