Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画十字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画十字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画十字 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshízì] 1. vẽ chữ thập (thời xưa không biết chữ vẽ chữ thập thay cho chữ ký.)。不识字的人在契约或文书上画个"十"字代替签字。
2. làm dấu Thánh (tín đồ đạo Cơ Đốc dùng tay phải làm dấu Thánh)。基督教徒祈祷时一种仪式,用右手从额上到胸前,再从一肩到另一肩画个"十"字形,纪念耶稣被钉在十字架上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
画十字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画十字 Tìm thêm nội dung cho: 画十字