Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褦, chiết tự chữ NẠI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褦:
褦
Pinyin: nai4;
Việt bính: le5 naai6 nang2 nang3;
褦 nại
Nghĩa Trung Việt của từ 褦
(Danh) Nại đái 褦襶: (1) Nón to đội mùa hè để che nắng. (2) Nại đái 褦襶: Người không hiểu sự lí, người ngu xuẩn.◇Thổ phong lục 土風錄: Kim thế nại đái tử, Xúc nhiệt đáo nhân gia 世褦襶子, 觸熱到人家 (Quyển bát, Nại đái 褦襶) Đời nay có kẻ ngớ ngẩn, Trời nóng nực xông vào nhà người ta.
(Tính) Nại đái 褦襶: (1) Mê mẩn, mê muội.(2) Thô xấu, luộm thuộm (quần áo).
◇Ngô Sí Xương 吳熾昌: Thốt hữu nhất đạo nhân lai, trước chiết giác cân, nại đái bất kham 猝有一道人來, 著折角巾, 褦襶不堪 (Khách song nhàn thoại tục tập, 客窗閑話續集, Ngộ tri tử 悟知子) Chợt có một đạo sĩ lại, đội mũ chéo góc, quần áo luộm thuộm hết sức. (3) Rườm rà, vướng mắc (văn từ).
(Động) Nại đái 褦襶: Đội nón để che nóng.
◇Lục Du 陸游: Xích nhật hoàng trần nại đái mang 赤日黃塵褦襶忙 (Hạ nhật 夏日) Mặt trời đỏ bụi vàng đội nón vội vàng.
Nghĩa của 褦 trong tiếng Trung hiện đại:
[nài]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: NẠI
không biết gì; chẳng hiểu gì; không hiểu gì。褦襶。
Từ ghép:
褦襶
Số nét: 16
Hán Việt: NẠI
không biết gì; chẳng hiểu gì; không hiểu gì。褦襶。
Từ ghép:
褦襶
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 褦 Tìm thêm nội dung cho: 褦
