Chữ 褦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褦, chiết tự chữ NẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褦:

褦 nại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褦

Chiết tự chữ nại bao gồm chữ 衣 能 hoặc 衤 能 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褦 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 能
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • 2. 褦 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 能
  • y
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • nại [nại]

    U+8926, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4;
    Việt bính: le5 naai6 nang2 nang3;

    nại

    Nghĩa Trung Việt của từ 褦

    (Danh) Nại đái : (1) Nón to đội mùa hè để che nắng. (2) Nại đái : Người không hiểu sự lí, người ngu xuẩn.
    ◇Thổ phong lục : Kim thế nại đái tử, Xúc nhiệt đáo nhân gia , (Quyển bát, Nại đái ) Đời nay có kẻ ngớ ngẩn, Trời nóng nực xông vào nhà người ta.

    (Tính)
    Nại đái : (1) Mê mẩn, mê muội.(2) Thô xấu, luộm thuộm (quần áo).
    ◇Ngô Sí Xương : Thốt hữu nhất đạo nhân lai, trước chiết giác cân, nại đái bất kham , , (Khách song nhàn thoại tục tập, , Ngộ tri tử ) Chợt có một đạo sĩ lại, đội mũ chéo góc, quần áo luộm thuộm hết sức. (3) Rườm rà, vướng mắc (văn từ).

    (Động)
    Nại đái : Đội nón để che nóng.
    ◇Lục Du : Xích nhật hoàng trần nại đái mang (Hạ nhật ) Mặt trời đỏ bụi vàng đội nón vội vàng.

    Nghĩa của 褦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: NẠI
    không biết gì; chẳng hiểu gì; không hiểu gì。褦襶。
    Từ ghép:
    褦襶

    Chữ gần giống với 褦:

    , , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

    Chữ gần giống 褦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褦 Tự hình chữ 褦 Tự hình chữ 褦 Tự hình chữ 褦

    褦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褦 Tìm thêm nội dung cho: 褦