Từ: 松鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngshǔ] sóc; con sóc。(松鼠儿)哺乳动物的一属,外形略像鼠,比鼠大,尾巴蓬松而特别长大,生活在松林中,有的种类毛皮珍贵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
松鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松鼠 Tìm thêm nội dung cho: 松鼠