Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禧, chiết tự chữ HI, HỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禧:

禧 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禧

Chiết tự chữ hi, hỉ bao gồm chữ 示 喜 hoặc 礻 喜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禧 cấu thành từ 2 chữ: 示, 喜
  • kì, thị
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • 2. 禧 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 喜
  • kì, thị, tự
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hi [hi]

    U+79A7, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, xi1;
    Việt bính: hei1 hei2;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 禧

    (Danh) Phúc, lành.
    ◎Như: niên hi
    , phúc hi .

    (Động)
    Mừng.
    ◎Như: cung hạ tân hi chúc mừng năm mới.
    hỉ, như "cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)" (gdhn)

    Nghĩa của 禧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 17
    Hán Việt: HI
    1. hạnh phúc; may mắn; tốt lành; cát tường。幸福;吉祥。
    2. vui mừng; ăn mừng。喜庆。
    年禧。
    vui năm mới
    禧贺。
    chúc mừng tốt lành

    Chữ gần giống với 禧:

    , , , , 𥜀,

    Chữ gần giống 禧

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧 Tự hình chữ 禧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禧

    hỉ:cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)
    禧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禧 Tìm thêm nội dung cho: 禧