Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禧, chiết tự chữ HI, HỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禧:
禧
Pinyin: xi3, xi1;
Việt bính: hei1 hei2;
禧 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 禧
(Danh) Phúc, lành.◎Như: niên hi 年禧, phúc hi 福禧.
(Động) Mừng.
◎Như: cung hạ tân hi 恭賀新禧 chúc mừng năm mới.
hỉ, như "cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)" (gdhn)
Nghĩa của 禧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: HI
1. hạnh phúc; may mắn; tốt lành; cát tường。幸福;吉祥。
2. vui mừng; ăn mừng。喜庆。
年禧。
vui năm mới
禧贺。
chúc mừng tốt lành
Số nét: 17
Hán Việt: HI
1. hạnh phúc; may mắn; tốt lành; cát tường。幸福;吉祥。
2. vui mừng; ăn mừng。喜庆。
年禧。
vui năm mới
禧贺。
chúc mừng tốt lành
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禧
| hỉ | 禧: | cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán) |

Tìm hình ảnh cho: 禧 Tìm thêm nội dung cho: 禧
