Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锒, chiết tự chữ LANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锒:
锒
Biến thể phồn thể: 鋃;
Pinyin: lang2, qin3;
Việt bính: long4;
锒 lang
lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)
Pinyin: lang2, qin3;
Việt bính: long4;
锒 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 锒
Giản thể của chữ 鋃.lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)
Nghĩa của 锒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋃)
[láng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
书
1. dây xích。 铁锁链。
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
dây xích trong ngục tù.
2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
铁索锒。
dây xích sắt kêu leng keng.
[láng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
书
1. dây xích。 铁锁链。
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
dây xích trong ngục tù.
2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
铁索锒。
dây xích sắt kêu leng keng.
Chữ gần giống với 锒:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锒
鋃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锒
| lang | 锒: | lang (xiềng xích) |

Tìm hình ảnh cho: 锒 Tìm thêm nội dung cho: 锒
