Chữ 锒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锒, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锒:

锒 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锒

锒

Chiết tự chữ 锒

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 金 良 hoặc 钅 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 良
  • 金 ghim, găm, kim
  • 良 lương
  • 2. 锒 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 良
  • 钅 kim
  • 良 lương
  • lang [lang]

    U+9512, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋃;
    Pinyin: lang2, qin3;
    Việt bính: long4;

    锒 lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 锒

    Giản thể của chữ 鋃.
    lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)

    Nghĩa của 锒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋃)
    [láng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: LANG
    书
    1. dây xích。 铁锁链。
    锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
    dây xích trong ngục tù.
    2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
    铁索锒。
    dây xích sắt kêu leng keng.

    Chữ gần giống với 锒:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锒

    鋃,

    Chữ gần giống 锒

    镵, 钹, 铇, 铆, 铅, 铄, 铃, 铂, 铁, 铀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锒

    lang锒:lang (xiềng xích)
    锒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锒 Tìm thêm nội dung cho: 锒