Từ: 画屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画屏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàpíng] bình phong; bình phong có vẽ tranh; bức bình phong。用图画装饰的屏风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
画屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画屏 Tìm thêm nội dung cho: 画屏