Từ: 叵測 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叵測:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phả trắc
Không lường được.

Nghĩa của 叵测 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǒcè] khó lường。不可推测(贬义)。
居心叵测。
bụng dạ khó lường.
心怀叵测。
lòng dạ khó lường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叵

phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 測

chắc:chắc chắn
trắc:trắc địa, bất trắc
叵測 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叵測 Tìm thêm nội dung cho: 叵測